TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    850 từ cơ bản học Tiếng Anh

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:57' 02-04-2014
    Dung lượng: 56.9 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    850 TỪ CƠ BẢN
    ORDINAL NUMBER
    WORDS
    MEANING
    FULL SENTENCE
    
    
    Come (v)
    Đến
    Did you come here by car?
    
    
    Get (v)
    Đạt được
    Can I get you a drink?
    
    
    Give (v)
    Đưa
    Give me a book.
    
    
    Keep (v)
    Giữ
    Can I keep this photo?
    
    
    Let (v)
    Để cho
    She opened the door and let me in (= allowed me to enter).
    
    
    Make (v)
    Làm cho
    My wedding ring is made of gold.
    
    
    Put (v)
    Đặt, để
    She puts her coffee cup on the table.
    
    
    Seem (v)
    Dường như
    You seem very quiet today.
    
    
    Take (v)
    Cầm lấy
    It may rain, so take your umbrella.
    
    
    Be (v)
    Là, thì,ở
    He is a doctor.
    
    
    Do (v)
    Làm
    Where do you work?
    
    
    Have (v)
    Có được
    I`ve heard that story before.
    
    
    Say (v)
    Nói
    How do you say your name?
    
    
    See(v)
    Nhìn
    Can you see what is happening?
    
    
    Send(v)
    Gửi
    She sent a message with John to say that she couldn`t come.
    
    
    May (modal v)
    Có thể
    He may be there.
    
    
    Will (n)
    Sẽ
    We will visit my grandparents.
    
    
    About (pre)
    Về
    We are talking about this topic.
    
    
    Across (pre)
    Băng qua
    We walked across the bridge.
    
    
    Against (pre)
    Chống lại
    I know you’d like to get a more expensive car, but I’m against it.
    
    
    Among (pre)
    Trong số
    She felt lonely among all these strange people.
    
    
    At (pre)
    ở tại
    Call me at work.
    
    
    Before (adv)
    Trước
    Less than a week before, he’d graduated from college
    
    
    Between (pre)
    ở giữa
    We live halfway between Toronto and Montreal.
    
    
    Through (pre)
    Xuyên qua
    Have you read the report all the way through?
    
    
    To (pre)
    Đến
    She agreed to help.
    
    
    Under (pre)
    ở phía dưới
    Our dog hides under the bed whenever we have a lightning storm.
    
    
    Up (adv), (pre)
    ở phía trên
    Pick up your clothes and put them away.
    
    
    With (pre)
    Cùng
    He’s an impossible person to work with.
    
    
    As (adv), (pre)
    Như là
    They live in the same town as my parents.
    
    
    For (pre)
    Để cho
    There’s a phone message for you on your desk.
    
    
    Of (pre)
    Của
    She is a friend of mine.
    
    
    Till (n), (conj)
    Đến tận khi
    Tell him to take it easy till we get there.
    
    
    Than (conj)
    Hơn
    My brother’s older than you.
    
    
    A (n), (article)
    Một, một cái
    I have a book.
    
    
    The (article)
    Một, một cái
    I’ll pick you up at the airport at 6 o’clock.
    
    
    All (adj)
    Tất cả
    All four of her children are under six.
    
    
    Any (adj)
    Bất kỳ
    There was hardly any snow this winter.
    
    
    Every (adj)
    Mọi
    They’re open every day.
    
    
    No (adj), (n)
    Không
    No trees grow near the top of the mountain.
    
    
    Other (adj)
    cái khác
    Some people like living in big cities, but others prefer the suburbs.
    
    
    Some(adj)
    Một vài
    Let’s get some work done.
    
    
    Such(adj)
    Như thế
    It seems like such a long way to drive.
    
    
    That(pronoun)
    Cái đó
    My usual train was canceled. That’s why I’m late.
    
    
    This (pronoun)
    Cái này
    This book is mine – yours is over there.
    
    
    I (pronoun)
    Tôi
    I have two best friends.
    
    
    She (pronoun)
    Cô ta, bà ta
    She is talking.
    
    
    He (pronoun)
    ông ta, anh ta
    He plays game every morning.
    
    
    You (pronoun)
    Bạn, các bạn
    You can learn English well.
    
    
    When (adv)
    Khi nào
    When did you go out yesterday?
    
    
    Where (adv)
    ở đâu
    Where
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014