TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    Mau van ban

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:57' 19-04-2014
    Dung lượng: 640.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Phụ lục I
    BẢNG CHỮ VIẾT TẮT TÊN LOẠI VĂN BẢN VÀ BẢN SAO (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
    Stt
    Tên loại văn bản hành chính
    Chữ viết tắt
    
    1
    Nghị quyết (cá biệt)
    NQ
    
    2
    Quyết định (cá biệt)
    QĐ
    
    3
    Chỉ thị (cá biệt)
    CT
    
    4
    Quy chế
    QC
    
    5
    Quy định
    QyĐ
    
    6
    Thông cáo
    TC
    
    7
    Thông báo
    TB
    
    8
    Hướng dẫn
    HD
    
    9
    Chương trình
    CTr
    
    10
    Kế hoạch
    KH
    
    11
    Phương án
    PA
    
    12
    Đề án
    ĐA
    
    13
    Dự án
    DA
    
    14
    Báo cáo
    BC
    
    15
    Biên bản
    BB
    
    16
    Tờ trình
    TTr
    
    17
    Hợp đồng
    HĐ
    
    18
    Công văn
    
    
    19
    Công điện
    CĐ
    
    20
    Bản ghi nhớ
    GN
    
    21
    Bản cam kết
    CK
    
    22
    Bản thỏa thuận
    TTh
    
    23
    Giấy chứng nhận
    CN
    
    24
    Giấy ủy quyền
    UQ
    
    25
    Giấy mời
    GM
    
    26
    Giấy giới thiệu
    GT
    
    27
    Giấy nghỉ phép
    NP
    
    28
    Giấy đi đường
    ĐĐ
    
    29
    Giấy biên nhận hồ sơ
    BN
    
    30
    Phiếu gửi
    PG
    
    31
    Phiếu chuyển
    PC
    
    32
    Thư công
    
    
    
    Bản sao văn bản
    
    
    1
    Bản sao y bản chính
    SY
    
    2
    Bản trích sao
    TS
    
    3
    Bản sao lục
    SL
    
     Phụ lục II
    SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC VĂN BẢN (Trên một trang giấy khổ A4: 210 mm x 297 mm) (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
    
    Ghi chú:
    Ô số
    :
    Thành phần thể thức văn bản
    
    1
    :
    Quốc hiệu
    
    2
    :
    Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản
    
    3
    :
    Số, ký hiệu của văn bản
    
    4
    :
    Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản
    
    5a
    :
    Tên loại và trích yếu nội dung văn bản
    
    5b
    :
    Trích yếu nội dung công văn
    
    6
    :
    Nội dung văn bản
    
    7a, 7b, 7c
    :
    Quyền hạn, chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
    
    8
    :
    Dấu của cơ quan, tổ chức
    
    9a, 9b
    :
    Nơi nhận
    
    10a
    :
    Dấu chỉ mức độ mật
    
    10b
    :
    Dấu chỉ mức độ khẩn
    
    11
    :
    Dấu thu hồi và chỉ dẫn về phạm vi lưu hành
    
    12
    :
    Chỉ dẫn về dự thảo văn bản
    
    13
    :
    Ký hiệu người đánh máy và số lượng bản phát hành
    
    14
    :
    Địa chỉ cơ quan, tổ chức; địa chỉ E-Mail: địa chỉ Website; số điện thoại, số Telex, số Fax
    
    15
    :
    Logo (in chìm dưới tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)
    
     Phụ lục III
    SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC BẢN SAO VĂN BẢN (Trên một trang giấy khổ A4: 210 mm x 297 mm) (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
    
    Ghi chú:
    Ô số
    :
    Thành phần thể thức bản sao
    
    1
    :
    Hình thức sao: “sao y bản chính”, “trích sao” hoặc “sao lục”
    
    2
    :
    Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản
    
    3
    :
    Số, ký hiệu bản sao
    
    4
    :
    Địa danh và ngày, tháng, năm sao
    
    5a, 5b, 5c
    :
    Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
    
    6
    :
    Dấu của cơ quan, tổ chức
    
    7
    :
    Nơi nhận
    
    
    Phụ lục IV
    MẪU CHỮ VÀ CHI TIẾT TRÌNH BÀY THỂ THỨC VĂN BẢN VÀ THỂ THỨC BẢN SAO (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)

    Stt
    Thành phần thể thức và chi tiết trình bày
    Loại chữ
    Cỡ chữ
    Kiểu chữ
    Ví dụ minh họa
    
    
    
    
    
    
    Phông chữ Times New Roman
    Cỡ chữ
    
    (1)
    (2)
    (
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014