TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    To be

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:16' 07-03-2012
    Dung lượng: 187.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    • To be game: Có nghị lực, gan dạ
    • to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì
    • To be gasping for liberty: Khao khát tự do
    • To be generous with one`s money: Rộng rãi về chuyện tiền nong
    • To be getting chronic: Thành thói quen
    • To be gibbeted in the press: Bị bêu rếu trên báo
    • To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ đè
    • To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu
    • To be given over to gambling: Đam mê cờ bạc
    • To be glad to hear sth: Sung sớng khi nghe đợc chuyện gì
    • To be glowing with health: Đỏ hồng hào
    • To be going on for: Gần tới, xấp xỉ
    • To be going: Đang chạy
    • To be gone on sb: Yêu, say mê, phải lòng ngời nào
    • To be good at dancing: Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi
    • To be good at games: Giỏi về những cuộc chơi về thể thao
    • To be good at housekeeping: Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà)
    • To be good at numbers: Giỏi về số học
    • To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi
    • To be good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)Bắt cầu rất giỏi
    • To be goody-goody: Giả đạo đức,(cô gái)làm ra vẻ đạo đức
    • To be governed by the opinions of others: Bị những ý kiến ngời khác chi phối
    • To be gracious to sb: Ân cần với ngời nào, lễ độ với ngời nào
    • To be grateful to sb for sth, for having done sth: Biết ơn ngời nào đã làm việc gì
    • To be gravelled: Lúng túng, không thể đáp lại đợc
    • To be great at tennis: Giỏi về quần vợt
    • To be great with sb: Làm bạn thân thiết với ngời nào
    • To be greedy: Tham ăn
    • To be greeted with applause: Đợc chào đón với tràng pháo tay
    • To be grieved to see sth: Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa
    • To be guarded in one`s speech: Thận trọng lời nói
    • To be guarded in what you say!: Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!
    • To be guilty of a crime: Phạm một trọng tội
    • To be guilty of forgery: Phạm tội giả mạo
    • To be gunning for sb: Tìm cơ hội để tấn công ai
    
    
    
    
     
    
    
    • To be a bad fit: Không vừa
    • To be a bear for punishment: Chịu đựng đợc sự hành hạ
    • To be a believer in ghosts: Kẻ tin ma quỷ
    • To be a believer in sth: Ngời tin việc gì
    • To be a bit cracky: (Ngời)Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
    • To be a bit groggy about the legs, to feel groggy: Đi không vững, đi chập chững
    • To be a burden to sb: Là một gánh nặng cho ngời nào
    • To be a church-goer: Ngời năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ
    • To be a comfort to sb: Là nguồn an ủi của ngời nào
    • To be a connoisseur of antiques: Sành về đồ cổ
    • To be a cup too low: Chán nản, nản lòng
    • To be a dab at sth: Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì
    • To be a dead ringer for sb: (Lóng)Giống nh đúc
    • To be a demon for work: Làm việc hăng hái
    • To be a dog in the manger: Sống ích kỷ(ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)
    • To be a drug on the market: (Hàng hóa)Là một món hàng ế trên thị trờng
    • To be a favourite of sb; to be sb`s favourite: Đợc ngời nào yêu mến
    • To be a fiasco: Thất bại to
    • To be a fiend at football: Kẻ tài ba về bóng đá
    • To be a fluent speaker: Ăn nói hoạt bát, lu loát
    • To be a foe to sth: Nghịch với điều gì
    • To be a frequent caller at sb`s house: Năng tới lui nhà ngời nào
    • To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman`s life: Sống nhờ huê lợi hằng năm
    • To be a good judge of wine: Biết rành về rợu, giỏi nếm rợu
    • To be a good puller: (Ngựa)kéo giỏi, khỏe
    • To be a good walker: Đi(bộ)giỏi
    • To be a good whip: Đánh xe ngựa giỏi
    • To be a good, bad writer: Viết chữ tốt, xấu
    • To be a hiding place to nothing: Chẳng có cơ may nào để thành công
    • To be a law unto
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014