TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    Ngu phap Tieng Anh 12

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:24' 12-09-2013
    Dung lượng: 412.0 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    GRAMMAR FOR ENGLISH 12
    I. Ngữ âm:
    1. Cách phát âm –ed:
    - Có 3 cách phát âm –ed:
    * đọc thành âm /id/ với những từ có âm cuối là / t, d /
    * đọc thành âm /t/ với những từ có âm cuối là /p, f, k, s, ∫, t∫, θ /
    * đọc thành âm /d/ với những trường hợp còn lại
    Ex:
    /id/
    /t/
    /d/
    
    - dedicated
    - stopped
    - opened
    
    - devoted
    - laughed
    - arrived
    
    - pretended
    - liked
    - discovered
    
    - needed
    - washed
    - interviewed
    
    
    2. Cách phát âm của –s / -es
    - Có 3 cách phát âm –s hoặc –es:
    * đọc thành âm /s/ với những từ có âm cuối là / p, f, k, t, θ /
    * đọc thành âm /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, /
    * đọc thành âm /z/ với những trường hợp còn lại
    Ex:
    /s/
    /iz/
    /z/
    
    - cups
    - buses
    - tables
    
    - laughs
    - washes
    - swallows
    
    - likes
    - watches
    - schoolyards
    
    - baths
    - boxes
    - days
    
    
    3. Cách đánh dấu trọng âm:
    a. Từ có 2 âm tiết: Trọng âm có thể rơi vào âm tiết đầu hoặc âm tiết thứ hai.
    - Danh từ và tính từ:
    - Trọng âm được đặt ở vần đầu
    Ex: ‘table, ‘happy, ‘lucky, ‘weather……
    - Một số danh từ có trọng âm ở từ gốc
    Ex: de’sign, be’lief, ac’cept, de’mand………..
    - Danh từ tận cùng –OO hay –OON: trọng âm đặt trên vần này
    Ex: after’noon, bam’boo, bal’loon……..
    - Động từ:
    - động từ tận cùng bằng –OW, -EN, -Y, -EL, -LE, -ISH: trọng âm ở vần thứ nhất
    Ex: ‘follow, ‘finish, ‘carry, ‘suffer, ‘harden, ‘answer………
    - động từ tận cùng bằng –ATE: trọng âm đặt ở vần hai
    Ex: trans’late, cre’ate……..
    - Từ hai vần vừa là danh từ vừa là động từ:
    + Trọng âm được đặt ở vần thứ nhất khi chúng là danh từ
    Ex: ‘record, ‘object……
    + Trọng âm được đặt ở vần thứ hai khi chúng là động từ
    Ex: re’cord, ob’ject……
    Note: Không phải tất cả các từ hai vần vừa là danh từ vừ là động từ đều theo qui tắt này
    Một số từ có trọng âm ở vần thứ nhất: purchase, promise, sorrow……..
    Một số từ có trọng âm ở vần thứ hai: regret, surprise, control…….
    - Giới từ: trọng âm được đặt ở từ gốc
    Ex: be’hind, be’fore, a’bove……..
    - Từ ghép:
    - Danh từ: trọng âm thường đặt ở từ đầu
    Ex: ‘baseball, ‘schoolbag, ‘drugstore…..
    - Tính từ: trọng âm thường đặt ở vần thứ hai
    Ex: good-‘looking, bad-‘tempered, old-‘fashioned
    - Đại từ phản thân: trọng âm đặt ở vần “self / selves”
    Ex: my’self, him’self, them’selves
    b. Từ có 3 âm tiết:
    - Những từ có hậu tố là: -ade, -ee, -ese, -ette, -ique, -eer, -ain thì trọng âm chính rơi vào ngay âm tiết đó
    Ex: lemo’nade, ciga’rette, Vietna’mese, enter’tain …
    - Âm tiết liền trước các hậu tố -tion, thường nhận trọng âm
    Ex:, trans’lation
    - Từ tận cùng bằng –ate thường đặt ở âm thứ 3 tính từ cuối
    Ex: ‘generate, cer’tificate, cong’ratulate
    c. Từ có 3 âm tiết trở lên:
    - Những từ tận cùng bằng các hậu tố -ic, -ual, -ian, -ical, -ity, -graphy, -ics, -logy âm tiết liền trước nó thường nhận trọng âm
    Ex: eco’nomic, intel’lectual, mathema’tician, poli’tician, eco’nomical, uni’versity, ge’ography, mathe’matics soci’ology
    - Trọng âm đặt ở âm thứ 2 trước các hậu tố -ize, -ary
    Ex: ‘modernize, ‘dictionary, i’maginary

    EXERCISE
    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.
    1. A. interviewed B. performed C. finished D. delivered
    2. A. adopted B. appealed C. dedicated D. wounded
    3. A. endangered B. threatened C. recovered D. advanced
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014