TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    Danh động từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:50' 13-03-2010
    Dung lượng: 109.5 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT và Luyện thi Đại học, Cao đẳng 2010

    CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT
    VÀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2010

    Môn: TIẾNG ANH
    Chuyên đề: THE GERUND AND THE INFINITIVE


    I.







    II.
    

    MỤC ĐÍCH CHUYÊN ĐỀ
    - Cung cấp cho học sinh cách sử dụng chính xác trong cấu trúc câu khi hai động từ đi
    cùng nhau.
    - Giúp học sinh làm dạng bài chia động từ một cách chính dạng khi hiểu được sự
    khác nhau trong cách dùng động từ nguyên thể và động từ đuôi -ing.

    KIẾN THỨC CƠ BẢN
    1. The gerund (động từ đuôi -ing)
    1.1. Cách sử dụng
     Là chủ ngữ của câu: dancing bored him
     Bổ ngữ của động từ: her hobby is painting
     Là bổ ngữ: seeing is believing
     Sau giới từ: he was accused of smuggling
     Sau một vài động từ: avoid, mind, enjoy.........
    1.2. Một số cách dùng đặc biệt
    a. Verb + V-ing
     Những động từ sau được theo sau bởi V-ing: admit, avoid, delay, enjoy,
    excuse, consider, deny, finish, imagine, forgive, keep, mind, miss, postpone,
    practise, resist, risk, stop, remember, forget, regret, suggest, like, propose,
    detest, dread, resent, pardon, try, fancy.
    Ví dụ: He admitted taking the money
    Would you consider selling the property?
    He kept complaining.
    He didn’t want to risk getting wet.
     Chú ý: the gerund cũng theo sau những cụm từ như can’t stand
    (=endure), can’t help (=prevent/ avoid), it’s no use/good, there is no point
    in (chẳng có ích gì …)
    Ví dụ: I couldn’t help laughing
    It’s no use arguing.
    Is there anything here worth buying?
    b. Verb + possessive adjective/ pronoun + V-ing



    Hocmai.vn – We seek, we strike and we soar Trang 1
    Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT và Luyện thi Đại học, Cao đẳng 2010

     Cấu trúc này được sử dụng với các động từ như: dislike, resent, object,
    excuse, forgive, pardon, prevent.
    Ví dụ: Forgive my/me ringing you up so early.
    He disliked me/my working late.
    He resented my/me being promoted before him.
    c. Verb + pronoun + preposition + V-ing
     Cấu trúc này được dùng với các động từ như: forgive, prevent, stop,
    excuse.
    Ví dụ: You can’t prevent him from spending his own money.
    2. The infinitive(động từ nguyên thể)
    2.1. Verb + the infinitive
     Những động từ sau được theo sau trực tiếp bởi the infinitive:
    Agree, appear, arrange, attempt, ask, decide, determine, be determined,
    fail, endeavour, forget, happen, hope, learn, manage, offer, plan,
    prepare, promise, prove, refuse, remember, seem, tend, threaten, try,
    volunteer expect, want, mean.
    Ví dụ: She agreed to pay $50.
    Two men failed to return from the expedition.
    The tenants refused to leave.
    She volunteered to help the disabled.
    He learnt to look after himself.
    2.2. Verb + how/what/when/where/ which/why + infinitive
     Những động từ sử dụng công thức này là ask, decide, discover, find out,
    forget, know, learn, remember, see, show + object, think, understand,
    want to know, wonder.
    Ví dụ: He discovered how to open the safe.
    I found out where to buy fruit cheaply.
    She couldn’t think what to say.
    I showed her which button to press.
    2.3. Verb + object + the infinitive
     Những động từ theo công thức này là advise, allow, enable, encourage,
    forbid, force, hear, instruct, invite, let, order, permit, persuade, request,
    remind, see, train, teach how, urge, warn, tempt.
    Ví dụ: These glasses will enable you to see in the dark.
    She encouraged me to try again.
    They forbade her to leave the house.
    They persuaded us to go with them.



    Hocmai.vn – We seek, we strike and we soar
    


    Trang 2
    Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT và Luyện thi Đại học, Cao đẳng 2010
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014