TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    Động từ đi với giới từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:54' 13-03-2010
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT

    CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT
    VÀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009

    Môn: TIẾNG ANH
    Chuyên đề: ĐỘNG TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ


    I. MỤC ĐÍCH CHUYÊN ĐỀ
    - Chuyên đề này nêu ra sự kết hợp giữa động từ và giới từ. Chúng ta cũng sẽ phân biệt
    một số trường hợp dễ gây nhầm lẫn ví dụ như một động từ có thể đi với hai hay nhiều
    giới từ khác nhau và khi nào nó đi với giới từ này, khi nào đi với giới từ khác.

    II. KIẾN THỨC CƠ BẢN
    1. Verb + at
     Look/have a look/stare/ glance at…: nhìn vào/nhìn chắm chằm vào
    - why are you looking at me like that?
     Laugh/smile at…:cười vào ai
    - Everyone will laugh at my haircut.
     Aim/point (something) at….: nhằm vào, chỉ vào
    - Don’t point that knife at me. It’s dangerous.
    2. Verb + to:
     Talk/speak to (someone)…: nói với ai
    - Can I speak to Jane, please?
     Listen to…
    - We spent the evening listening to music.
     Invite (somebody) to (a party/a wedding)…;
    - They only invited a few people to their wedding.
     Devote oneself to (doing) something: cống hiến cuộc đời cho….
    - I`m going to devote myself to playing the piano after I retire.
     Commit oneself to (doing) something: hứa …, phạm…., giao phó…
    - She committed herself to finding a new job.
     Confess to (doing) something: thừa nhận làm gì.
    - The boy confessed to stealing the apple.
     Explain something to somebody…: giải thích điều gì cho ai
    - Can you explain this word to me?
     Happen to…xảy đến với ai/cái gì
    - What happened to that gold watch you used to have?
     Prefer one thing to another: thích cái gì hơn cái gì
    - I prefer tea to coffee.


    Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
    

    Trang 1
    Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT

     Shout at somebody…(khi giận dữ)
    - She got very angry and started shouting at me.
     Shout to sonebody…(để cho người khác có thể nghe)
    - She shouted to me from the other side of the street.
     Throw something at somebody/something (đánh, đập ai/cái gì)
    - Somebody threw an egg at the minister.
     Throw something to somebody (để cho ai bắt lấy)
    - Judy shouted “catch” and threw the key to me from the window.
     Ask somebody for something: xin ai cái gì
    - He asked me for money.
     Ask somebody to do something..yêu cầu ai àm gì
    - He asked me to post the letter for him.
    3. Verb + about….
     Talk about/ read about/ tell somebody about…/have a discussion about…
    - We talked about a lot of things at the meeting.
    Chú ý: discuss something (không có giới từ)
     Care about something/something….
    - He’s selfish. He doesn’t care about other people.
    4. Verb + for…
     Apply for (a job)….xin việc
    - I think this job would suit you. Why don’t you apply for it?
     Wait for….chờ đợi
    - Don’t wait for me. I’ll join you later.
     Search (a person/a place/a thing) for…tìm kiếm
    - I’ve searched (the house) for the key but I still can’t find it.
     Leave (a place) for another place: dời đến nơi khác
    - I haven’t seen her since she left for work this morning.
     Look for: tìm kiếm
    - I’ve lost my keys. Can you help me to look for them?
     Pay for someone / something
    - Let me pay for Tom.
    - I didn’t have enough money to pay for the meal.
    Nhưng “pay the bill/a fine/a tax/fare/ rent”
     Thank/forgive somebody for…
    - I’ll never forgive them for what they did.
     Apologise (to somebody) for…
    - I apologised (to them) for my mistakes.
     Blame somebody/something for…/blame something on somebody
    - Everybody blamed me for the accident/ blamed the accident on me.

    Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
    
    Trang 2
    Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT


     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014