CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG
NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG
Mau van ban

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:57' 19-04-2014
Dung lượng: 640.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:57' 19-04-2014
Dung lượng: 640.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục I
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT TÊN LOẠI VĂN BẢN VÀ BẢN SAO (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
Stt
Tên loại văn bản hành chính
Chữ viết tắt
1
Nghị quyết (cá biệt)
NQ
2
Quyết định (cá biệt)
QĐ
3
Chỉ thị (cá biệt)
CT
4
Quy chế
QC
5
Quy định
QyĐ
6
Thông cáo
TC
7
Thông báo
TB
8
Hướng dẫn
HD
9
Chương trình
CTr
10
Kế hoạch
KH
11
Phương án
PA
12
Đề án
ĐA
13
Dự án
DA
14
Báo cáo
BC
15
Biên bản
BB
16
Tờ trình
TTr
17
Hợp đồng
HĐ
18
Công văn
19
Công điện
CĐ
20
Bản ghi nhớ
GN
21
Bản cam kết
CK
22
Bản thỏa thuận
TTh
23
Giấy chứng nhận
CN
24
Giấy ủy quyền
UQ
25
Giấy mời
GM
26
Giấy giới thiệu
GT
27
Giấy nghỉ phép
NP
28
Giấy đi đường
ĐĐ
29
Giấy biên nhận hồ sơ
BN
30
Phiếu gửi
PG
31
Phiếu chuyển
PC
32
Thư công
Bản sao văn bản
1
Bản sao y bản chính
SY
2
Bản trích sao
TS
3
Bản sao lục
SL
Phụ lục II
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC VĂN BẢN (Trên một trang giấy khổ A4: 210 mm x 297 mm) (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
Ghi chú:
Ô số
:
Thành phần thể thức văn bản
1
:
Quốc hiệu
2
:
Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản
3
:
Số, ký hiệu của văn bản
4
:
Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản
5a
:
Tên loại và trích yếu nội dung văn bản
5b
:
Trích yếu nội dung công văn
6
:
Nội dung văn bản
7a, 7b, 7c
:
Quyền hạn, chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
8
:
Dấu của cơ quan, tổ chức
9a, 9b
:
Nơi nhận
10a
:
Dấu chỉ mức độ mật
10b
:
Dấu chỉ mức độ khẩn
11
:
Dấu thu hồi và chỉ dẫn về phạm vi lưu hành
12
:
Chỉ dẫn về dự thảo văn bản
13
:
Ký hiệu người đánh máy và số lượng bản phát hành
14
:
Địa chỉ cơ quan, tổ chức; địa chỉ E-Mail: địa chỉ Website; số điện thoại, số Telex, số Fax
15
:
Logo (in chìm dưới tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)
Phụ lục III
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC BẢN SAO VĂN BẢN (Trên một trang giấy khổ A4: 210 mm x 297 mm) (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
Ghi chú:
Ô số
:
Thành phần thể thức bản sao
1
:
Hình thức sao: “sao y bản chính”, “trích sao” hoặc “sao lục”
2
:
Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản
3
:
Số, ký hiệu bản sao
4
:
Địa danh và ngày, tháng, năm sao
5a, 5b, 5c
:
Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
6
:
Dấu của cơ quan, tổ chức
7
:
Nơi nhận
Phụ lục IV
MẪU CHỮ VÀ CHI TIẾT TRÌNH BÀY THỂ THỨC VĂN BẢN VÀ THỂ THỨC BẢN SAO (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
Stt
Thành phần thể thức và chi tiết trình bày
Loại chữ
Cỡ chữ
Kiểu chữ
Ví dụ minh họa
Phông chữ Times New Roman
Cỡ chữ
(1)
(2)
(
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT TÊN LOẠI VĂN BẢN VÀ BẢN SAO (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
Stt
Tên loại văn bản hành chính
Chữ viết tắt
1
Nghị quyết (cá biệt)
NQ
2
Quyết định (cá biệt)
QĐ
3
Chỉ thị (cá biệt)
CT
4
Quy chế
QC
5
Quy định
QyĐ
6
Thông cáo
TC
7
Thông báo
TB
8
Hướng dẫn
HD
9
Chương trình
CTr
10
Kế hoạch
KH
11
Phương án
PA
12
Đề án
ĐA
13
Dự án
DA
14
Báo cáo
BC
15
Biên bản
BB
16
Tờ trình
TTr
17
Hợp đồng
HĐ
18
Công văn
19
Công điện
CĐ
20
Bản ghi nhớ
GN
21
Bản cam kết
CK
22
Bản thỏa thuận
TTh
23
Giấy chứng nhận
CN
24
Giấy ủy quyền
UQ
25
Giấy mời
GM
26
Giấy giới thiệu
GT
27
Giấy nghỉ phép
NP
28
Giấy đi đường
ĐĐ
29
Giấy biên nhận hồ sơ
BN
30
Phiếu gửi
PG
31
Phiếu chuyển
PC
32
Thư công
Bản sao văn bản
1
Bản sao y bản chính
SY
2
Bản trích sao
TS
3
Bản sao lục
SL
Phụ lục II
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC VĂN BẢN (Trên một trang giấy khổ A4: 210 mm x 297 mm) (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
Ghi chú:
Ô số
:
Thành phần thể thức văn bản
1
:
Quốc hiệu
2
:
Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản
3
:
Số, ký hiệu của văn bản
4
:
Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản
5a
:
Tên loại và trích yếu nội dung văn bản
5b
:
Trích yếu nội dung công văn
6
:
Nội dung văn bản
7a, 7b, 7c
:
Quyền hạn, chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
8
:
Dấu của cơ quan, tổ chức
9a, 9b
:
Nơi nhận
10a
:
Dấu chỉ mức độ mật
10b
:
Dấu chỉ mức độ khẩn
11
:
Dấu thu hồi và chỉ dẫn về phạm vi lưu hành
12
:
Chỉ dẫn về dự thảo văn bản
13
:
Ký hiệu người đánh máy và số lượng bản phát hành
14
:
Địa chỉ cơ quan, tổ chức; địa chỉ E-Mail: địa chỉ Website; số điện thoại, số Telex, số Fax
15
:
Logo (in chìm dưới tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)
Phụ lục III
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC BẢN SAO VĂN BẢN (Trên một trang giấy khổ A4: 210 mm x 297 mm) (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
Ghi chú:
Ô số
:
Thành phần thể thức bản sao
1
:
Hình thức sao: “sao y bản chính”, “trích sao” hoặc “sao lục”
2
:
Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản
3
:
Số, ký hiệu bản sao
4
:
Địa danh và ngày, tháng, năm sao
5a, 5b, 5c
:
Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
6
:
Dấu của cơ quan, tổ chức
7
:
Nơi nhận
Phụ lục IV
MẪU CHỮ VÀ CHI TIẾT TRÌNH BÀY THỂ THỨC VĂN BẢN VÀ THỂ THỨC BẢN SAO (Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
Stt
Thành phần thể thức và chi tiết trình bày
Loại chữ
Cỡ chữ
Kiểu chữ
Ví dụ minh họa
Phông chữ Times New Roman
Cỡ chữ
(1)
(2)
(
 







