TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    Tính từ đi với giới từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:54' 13-03-2010
    Dung lượng: 60.5 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT

    CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT
    VÀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009

    Môn: TIẾNG ANH
    Chuyên đề: TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ


    I. MỤC ĐÍCH CHUYÊN ĐỀ
    - Chuyên đề này cung cấp cho các em các kết hợp giữa tính từ và giới từ phổ biến
    hay được sử dụng trong tiếng Anh. Bên cạnh đó, chúng ta cũng học thêm một số
    cấu trúc câu sử dụng các kết hợp từ này.

    II. KIẾN THỨC CƠ BẢN
    1. Adj + of…
     Nice/ kind/ good/ polite/ silly/ stupid… of somebody (to do something)
    - Thank you. It was nice of you to help me.
    - It is stupid of her to go out without a coat in such cold weather.
    Nhưng: nice/ kind/ good/ polite/ silly/ stupid/ unfriendly … to somebody
    - They have always been very nice to me.
     Afraid/ frightened/ terrified/ scared of..: sợ…
    - Are you afraid of dogs?
     Fond/ proud/ ashamed/ jealous/ envious of…: thích/ tự hào/ xấu hổ/
    ghen tị/ đố kỵ về ai/ cái gì
    - Why are you so jealous of other people?
     Suspicious/ critical of…: nghi ngờ/ chỉ trích, phê bình….
    - He was suspicious of my intentions.
     Aware of/ conscious of …: có ý thức về….
    - Did you know he was married? - No, I wasn’t aware of that.
     Capable/ incapable of doing somethingg…: có khả năng/ không có khả
    năng làm việc gì
    - I’m sure that you are capable of passing the exam.
     Full of/ short of…: đầy/ thiếu cái gì
    - The letter I wrote was full of mistakes.
    - I’m short of money. Can you lend me some?
     Tired of doing something…: mệt mỏi với việc làm gì
    - Come on, let’s go! I’m tired of waiting.




    Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
    



    Trang 1
    Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT

    2. Adj + about/ with…
     Angry/ annoyed/ furious about something: giận dữ/ khó chịu về điều gì
    - It’s stupid to get angry about things that don’t matter.
     Angry/annoy/furious with somebody for doing something: giận dữ/ khó
    chịu với ai vì họ đã làm gì
    - Are you annoyed with me for being late?
     Excited/worried/ upset/ nervous/happy.. about (doing) something: hào
    hứng, lo lắng, buồn, vui sướng về điều gì
    - Are you excited about going on holiday next week?
     Delighted/pleased/ satisfied/ disappointed with something: vui vẻ/ hài
    lòng/ thoả mãn/ thất vọng về điều gì.
    - I was delighted with the present you gave me.

    3. Adj + at/ by/ with…
     Surprised/shocked/ amazed/astonished at/by something: ngạc nhiên/ sốc
    về điều gì
    - Everybody was surprised at/by the news.
    - I hope you weren’t shocked by/at what I said.
     Impressed with/by somebody/something: ấn tượng với ai/ cái gì
    - I’m very impressed with/by her English. It’s very good.
     Fed up with/bored with something: chán ngấy cái gì
    - I don’t enjoy my job any more. I’m fed up with it. /I’m bored with
    it.
     Good/bad/excellent/brilliant at…: giỏi/ dốt/ xuất sắc về …
    - I’m not very good at maths.
    4. Adj + on/ to/ from/ in/ for
     Married/ engaged to…: kết hôn/ đính hôn với…
    - Linda is married to an American.
     Different from…: khác với…
    - The film was different from what I’d expected.
     Interested in…: thích thú
    - Are you interested in art?
     Keen on…: say mê làm gì/ cái gì
    - I’m keen on listening to music.
     Dependent on….: phụ thuộc vào
    - I don’t want to be dependent on anybody.
     Famous for….: nối tiếng về…


    Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
    

    Trang 2
    Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT

    - Hanoi is famous for places of interest.
     Responsible for….: chịu trách nhiện về việc gì
    - Who was responsible for all that noise last night?
     Sorry about something: xin lỗi về điều gì
    - I’m sorry about the
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014