TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    To do

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:13' 07-03-2012
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Lượt xem: 5145
    • To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải
    • To do (sb`s) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
    • To do (work) miracles: (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu
    • To do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa bé
    • To do a course in manicure: Học một lớp cắt, sửa móng tay
    • To do a dirty work for him: Làm giúp ai việc gì nặng nhọc
    • To do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đến
    • To do a good deed every day: Mỗi ngày làm một việc thiện
    • To do a guy: Trốn, tẩu thoát
    • To do a meal: Làm cơm
    • To do a person an injustice: Đối xử với ai một cách bất công
    • To do a roaring trade: Buôn bán phát đạt
    • To do a scoot: Trốn, chuồn, đánh bài tẩu mã
    • To do a silly thing: Làm bậy
    • To do a strip: Thoát y
    • To do again: Làm lại
    • To do as one pleases: Làm theo ý muốn của mình
    • To do by rule: Làm việc theo luật
    • To do credit to sb: Tạo uy tín cho ai
    • To do duty for sb: Thay thế ngời nào
    • To do everything in, with, due measure: Làm việc gì cũng có chừng mực
    • To do everything that is humanly possible: Làm tất cả những gì mà sức ngời có thể làm đợc
    • To do good (in the world): Làm điều lành, làm phớc
    • To do gymnastics: Tập thể dục
    • To do job-work: Làm khoán(ăn lơng theo sản phẩm)
    • To do one`s best: Cố gắng hết sức; làm tận lực
    • To do one`s bit: Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào
    • To do one`s daily stint: Làm tròn phận sự mỗi ngày
    • To do one`s duty (to)sb: Làm tròn nghĩa vụ đối với ngời nào
    • To do one`s hair before the glass: Sửa tóc trớc gơng
    • To do one`s level best: Làm hết sức, cố gắng hết sức
    • To do one`s needs: Đi đại tiện, tiểu tiện
    • To do one`s nut: Nổi giận
    • To do one`s packing: Sửa soạn hành lý
    • To do one`s stuff: Trổ hết tài năng ra
    • To do one`s utmost: Làm hết sức mình
    • To do outwork for a clothing factory: Làm ngoài giờ cho xởng may mặc
    • To do penance for sth: Chịu khổ hạnh vì việc gì
    • To do porridge: (Anh, lóng)ở tù, thi hành án tù
    • To do research on the side effects of the pill: Tìm tòi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai
    • To do sb (a) hurt: Làm cho ngời nào đau, bị thơng
    • To do sb a (good)turn: Giúp, giúp đỡ ngời nào
    • To do sb a bad turn: Làm hại ngời nào
    • To do sb a disservice: Làm hại, báo hại ngời nào
    • To do sb an injury: Gây tổn hại cho ngời nào, làm hại thanh danh ngời nào
    • To do sb brown: Phỏng gạt ngời nào
    • To do sb honour: (Tỏ ra tôn kính)Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai
    • To do sb wrong, to do wrong to sb: Làm hại, làm thiệt hại cho ngời nào
    
    
    
    
     
    
    • To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ
    • To do sth a divious way: Làm việc không ngay thẳng
    • To do sth according to one`s light: Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình
    • To do sth all by one`s lonesome: Làm việc gì một mình
    • To do sth anyhow: Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng đợc
    • To do sth at (one`s) leisure: Làm việc thong thả, không vội
    • To do sth at request: Làm việc gì theo lời yêu cầu
    • To do sth at sb`s behest: Làm việc gì do lệnh của ngời nào
    • To do sth at sb`s dictation: Làm việc theo sự sai khiến của ai
    • To do sth at, (by) sb`s command: Làm theo mệnh lệnh của ngời nào
    • To do sth behind sb`s back: Làm gì sau lng ai
    • To do sth by halves: Làm cái gì nửa vời
    • To do sth by mistake: Làm việc gì một cách vô ý, sơ ý
    • To do sth for a lark: Làm việc gì để đùa chơi
    • To do sth for amusement: Làm việc gì để giải trí
    • To do sth for effect: Làm việc gì để tạo ấn tợng
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014