TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    To eat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:14' 07-03-2012
    Dung lượng: 29.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    • To eat (drink) one`s fill: Ăn, uống đến no nê
    • To eat a hearty breakfast: Ăn điểm tâm thịnh soạn
    • To eat and drink in moderation: Ăn uống có điều độ
    • To eat crow: Bị làm nhục
    • To eat dirt: Nuốt nhục
    • To eat like a pig: Tham ăn, háu ăn nh lợn
    • To eat muck: Ăn những đồ bẩn thỉu
    • To eat off gold plate: Ăn bằng mâm ngọc đĩa vàng
    • To eat one`s heart out: Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị
    • To eat one`s words: Nhận là nói sai nên xin rút lời lại
    • To eat quickly: Ăn mau
    • To eat sb out of house and home: Ăn của ai sạt nghiệp
    • To eat sb`s toads: Nịnh hót, bợ đỡ ngời nào
    • To eat some fruit: Ăn một ít trái cây
    • To eat the bread of affliction: Lo buồn, phiền não
    
    
    
    
     
    
    To eat the bread of idleness: Vô công rỗi nghề
    • To eat the leek: Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hòn
    • To eat to repletion: Ăn đến chán
    • To eat to satiety: Ăn đến chán
    • To eat up one`s food: Ăn hết đồ ăn
    • To eat with avidity: Ăn ngấu nghiến
    • To eat, drink, to excess: Ăn, uống quá độ
    • To get sth to eat: Kiếm cái gì ăn(trong tủ đồ ăn)
    • To have breakfast, to eat one`s breakfast: Ăn sáng
    • To have nothing to eat: Không có gì ăn cả
    • To tempt a child to eat: Dỗ trẻ ăn
    
    
    
    
     
    
    
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014