TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    To go

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:14' 07-03-2012
    Dung lượng: 78.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    • To go aboard: Lên tàu
    • To go about one`s lawful occasion: Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp
    • To go about one`s usual work: Lo công việc theo thờng lệ
    • To go about to do sth: Cố gắng làm việc gì
    • To go across a bridge: Đi qua cầu
    • To go against the current: Đi ngợc dòng nớc
    • To go against the tide: Đi nớc ngợc; ngợc chiều nớc
    • To go all awry: (Kế hoạch)Hỏng, thất bại
    • To go along at easy jog: Đi thong thả, chạy lúp xúp
    • To go along dot-and-go-one: Đi cà nhắc
    • To go among people: Giao thiệp với đời
    • To go and seek sb: Đi kiếm ngời nào
    • To go around the world: Đi vòng quanh thế giới(vòng quanh địa cầu)
    • To go ashore: Lên bờ
    • To go astray: Đi lạc đờng
    • To go at a crawl: Đi lê lết, đi chầm chậm
    • To go at a furious pace: Chạy rất mau; rất hăng
    • To go at a good pace: Đi rảo bớc
    • To go at a snail`s pace: Đi chậm nh rùa, đi rất chậm chạp
    • To go at a spanking pace: (Ngựa)Chạy mau, chạy đều
    • To go at the foot`s pace: Đi từng bớc
    • To go away for a fortnight: Đi vắng hai tuần lễ
    • To go away for ever: Đi không trở lại
    • To go away with a flea in one`s ear: Bị xua đuổi và chỉ trích nặng nề
    • To go away with sth: Đem vật gì đi
    • To go away with sth: Lấy, mang vật gì đi
    • To go back into one`s room: Trở vào phòng của mình
    • To go back into the army: Trở về quân ngũ
    • To go back on one`s word: Không giữ lời, nuốt lời
    • To go back on word: Không giữ lời hứa
    • To go back the same way: Trở lại con đờng cũ
    • To go back to a subject: Trở lại một vấn đề
    • To go back to one`s native land: Trở về quê hơng, hồi hơng
    • To go back to the beginning: Bắt đầu lại, khởi sự lại
    • To go back to the past: Trở về quá khứ, dĩ vãng
    • To go back two paces: Bớc lui hai bớc
    • To go backwards: Đi giật lùi, đi lùi lại, thoái lui
    • To go bad: Bị thiu, bị thối
    • To go bail (to put in bail) for sb: Đóng tiền bảo lãnh cho ngời nào
    • To go bananas: (Lóng)Trở nên điên rồ
    • To go bankrupt: Phá sản, vỡ nợ, khánh tận
    • To go before: Đi tới trớc
    • To go behind a decision: Xét lại một quyết định
    • To go behind sb`s words: Tìm hiểu ẩn ý của ai
    • To go behind sb`s words: Tìm hiểu một ẩn ý trong lời nói của ngời nào
    • To go beyond all bounds, to pass all bounds: Vợt quá phạm vi, giới hạn
    • To go beyond one`s authority: Vợt quá quyền hạn của mình
    • To go blackberrying: Đi hái dâu
    • To go blind with rage: Giận tím cả ngời
    • To go broody: Muốn ấp trứng
    • To go bung: Bị vỡ nợ, phá sản
    • To go by boat: Đi bằng tàu thủy, bằng thuyền
    • To go by certain principles: Hành động theo một số nguyên tắc nhất định
    • To go by certain principles: Làm theo một số nguyên tắc nào đó
    • To go by steam: Chạy bằng hơi nớc
    • To go by the directions: Làm theo lời dạy, lời chỉ dẫn
    • To go by train: <Đi xe lửa
    • To go by: Đi ngang qua
    • To go chestnutting: Đi hai trái lật, trái dẻ tây
    • To go clear round the globe: Đi vòng quanh thế giới
    • To go crazy: Phát điên, phát cuồng
    • To go cuckoo: (Mỹ)Hơi điên, gàn, không giữ đợc bình tĩnh
    • To go dead slow: Đi thật chậm
    • To go dead: (Tay, chân)Tê cóng(vì lạnh)
    • To go down (fall, drop) on one`s knees: Quì gối
    • To go down (from the university): Từ giã(Đại học đờng)
    • To go down before an opponent: Bị địch thủ đánh ngã
    • To go down in an exam: Thi hỏng, rớt, bị đánh hỏng trong một kỳ thi
    • To go down into the tomb: Chết, xuống mồ
    • To go down the hill: Xuống dốc
    • To go down the river: Đi về miền hạ lu(của con sông)
    • To go
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014