TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    To have

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:15' 07-03-2012
    Dung lượng: 120.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    • To have a bad liver: Bị đau gan
    • To have a bare competency: Vừa đủ sống
    • To have a bath: Tắm
    • To have a bee in one`s bonnet: Bị ám ảnh
    • To have a bias against sb: Thành kiến với ai
    • To have a bit of a scrap with sb: Cuộc chạm trán với ai
    • To have a bit of a snog: Hởng một chút sự hôn hít và âu yếm
    • To have a blighty wound: Bị một vết thơng có thể đợc giải ngũ
    • To have a bone in one`s last legs: Lời biếng
    • To have a bone in one`s throat: Mệt nói không ra hơi
    • To have a bone to pick with sb.: Có việc tranh chấp với ai; có vấn đề phải thanh toán với ai
    • To have a brittle temper: Dễ giận dữ, gắt gỏng
    • To have a broad back: Lng rộng
    • To have a browse in a bookshop: Xem lớt qua tại cửa hàng sách
    • To have a cast in one`s eyes: Hơi lé
    • to have a catholic taste in literature: ham thích rộng rãi các ngành văn học
    • To have a chat with sb: Nói chuyện bâng quơ với ngời nào
    • To have a chew at sth: Nhai vật gì
    • To have a chin-wag with sb: Nói chuyện bá láp, nói chuyện nhảm với ngời nào
    • To have a chip on one`s shoulder: (Mỹ)Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau
    • To have a cinch on a thing: Nắm chặt cái gì
    • To have a claim to sth: Có quyền yêu cầu việc gì
    • To have a clear utterance: Nói rõ ràng
    • To have a clear-out: Đi tiêu
    • To have a close shave of it: Suýt nữa thì khốn rồi
    • To have a cobweb in one`s throat: Khô cổ họng
    • To have a cock-shot at sb: Ném đá.
    • To have a cold: Bị cảm lạnh
    • To have a comical face: Có bộ mặt đáng tức cời
    • To have a comprehensive mind: Có tầm hiểu biết uyên bác
    • To have a concern in business: Có cổ phần trong kinh doanh
    • To have a connection with..: Có liên quan đến, với.
    • To have a contempt for sth: Khinh thờng việc gì
    • To have a corner in sb`s heart: Đợc ai yêu mến
    • To have a cough: Ho
    • To have a crippled foot: Què một chân
    • To have a crush on sb: Yêu, mê, phải lòng ngời nào
    • To have a cuddle together: Ôm lấy nhau
    • To have a debauch: Chơi bời, rợu chè, trai gái
    • To have a deep horror of cruelty: Tôi căm ghét sự tàn bạo
    • To have a delicate palate: Sành ăn
    • To have a desire to do sth: Muốn làm việc gì
    • To have a dig at sb: Chỉ trích ngời nào
    • To have a dip in the sea: Tắm biển
    • To have a disposition to be jealous: Có tính ghen tuông
    • To have a distant relation with sb: Có họ xa với ai
    • To have a distant view of sth: Thấy vật gì từ đằng xa
    • To have a down on sb: Ghen ghét, thù hận ai
    • To have a doze: Ngủ một giấc thiêm thiếp
    • To have a dram: Uống một cốc rợu nhỏ
    • To have a dream: Nằm mộng
    • To have a dream: Nằm mộng, nằm chiêm bao, mơ một giấc mơ
    • To have a drench: Bị ma ớt sũng
    • To have a drink: Uống đỡ khát, giải khát
    • To have a drop in one`s eye: Có vẻ say rồi
    • To have a dust-up with sb: Cãi lẫy, gây gỗ với ngời nào
    • To have a far-reaching influence: Gây ảnh hởng lớn
    • To have a fast hold of sth: Nắm chắc vật gì
    • To have a favourable result: Có kết quả tốt đẹp
    • To have a feeling for music: Có khiếu về âm nhạc
    • To have a fine set of teeth: Có hàm răng đẹp
    • To have a fine turn of speed: Có thể tăng thình lình tốc độ hay mức độ tiến triển
    • To have a finger in the pie: Có nhúng tay vào việc gì
    • To have a fit: Lên cơn động kinh, nổi giận
    • To have a fling at sb: (Ngựa)Đá ngời nào
    • To have a fling of stone at the bird: Ném hòn đá vào con chim
    • To have a flirtation with sb: Có quan hệ yêu đơng với ai
    • To have a flushed face: Đỏ bừng mặt
    • To have a fresh colour: Có nớc da tơi tắn
    • To have a frightful headache: Nhức đầu kinh khủng
    • To have a fringe of curls on
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014