TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    To see

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:15' 07-03-2012
    Dung lượng: 31.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    • To see double: Nhìn vật gì thành hai
    • To see everything in rose-colour: Lạc quan, nhìn mọi vật bằng màu hồng
    • To see eye to eye with sb: Đồng ý với ai
    • To see red: Bừng bừng nổi giận
    • To see sb in the distance: Nhìn thấy ngời nào đằng xa
    • To see sb off (at the station): Đa ngời nào(ra tận ga)
    • To see sb safely through: Giúp đỡ ngời nào đến cùng
    • To see service: Phục vụ(quân đội)
    • To see stars: Tá hỏa tam tinh
    • To see sth again: Xem lại vật gì
    • To see sth at a distance: Thấy vật gì từ xa
    • To see sth done: Giám sát sự thi hành cái gì
    • To see sth in a dream
    • To see sth with the unaided eye: Nhìn vật gì bằng mắt trần(không cần kính hiển vi)
    • To see the back of: Tống cổ cho khuất
    • To see the colour of sb`s money: Tìm hiểu khả năng tài chính của ai(có đủ sức trả tiền không)
    • To see the elephant; to get a look at the elephant: Đi thăm những kỳ quan của thành phố
    • To see the humorous side of a situation: Nhìn khía cạnh khôi hài của tình thế
    • To see the lions of a place: Đi xem những kỳ quan của một nơi nào
    • To see the miss of sb in the room: Thấy thiếu ai trong phòng
    • To see the mote in sb`s eye: Lỗi ngời thì sáng, lỗi mình thì tối
    • To see the same tired old faces at every party: Thấy những khuôn mặt quen thuộc phát chán trong mọi bữa tiệc
    • To see the sights of the town: Đi xem những cảnh của một thành phố
    • To see the war through: Tham chiến đến cùng
    • To see things in their right perspective: Nhìn sự vật theo đúng bối cảnh của nó
    • To see things through a mist?: Nhìn mọi vật lờ mờ
    • To see to one`s business: Chăm lo công việc của mình
    • To see to the children: Trông nom trẻ con
    • To see whether the houses are fit for human habitation: Để xem những căn nhà có thích hợp cho nơi c trú của con ngời không
    • To see, speak clearly: Trông thấy, nói rõ ràng
    
    
    
    
     
    
    
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014