TỔ QUỐC VIỆT NAM

LỊCH HOA SEN

MỜI THẦY CÔ

VIOLET

Tài nguyên dạy học

ĐỊCH LONG CHÀO ĐÓN

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢ LẮC

    Danh ngôn

    TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    MY LINKS

    GÓC CHO CON

    BẠN BÈ TÔI

    ENGLISH TEST

    NGHE NHẠC

    LÁ SỐ TỬ VI

    Cự Giải (22/06-22/07)

    Nguy cơ bỏ dở nửa chừng công việc của Cự Giải hôm nay khá cao, và như vậy hiệu quả công việc thu lại chẳng được là bao. Hãy chọn việc “dễ chơi” và đơn giản thôi nhé.

    CHỌN NGÔN NGỮ CỦA BẠN


    DICTIONARY

    CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
    NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG

    ĐỊCH LONG THÂN CHÀO CÁC THẦY CÁC CÔ

    To take

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:16' 07-03-2012
    Dung lượng: 105.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    • To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu
    • To take a bath: Đi tắm
    • To take a bear by the teeth: Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa
    • To take a bee-line for sth: Đi thẳng tới vật gì
    • To take a bend: Quẹo(xe)
    • To take a boat, a car in tow: Kéo, dòng tàu, xe
    • To take a book back to sb: Đem cuốn sách trả lại cho ngời nào
    • To take a bribe (bribes): Nhận hối lộ
    • To take a car`s number: Lấy số xe
    • To take a cast of sth: Đúc vật gì
    • To take a census of the population: Kiểm tra dân số
    • To take a chair: Ngồi xuống
    • To take a chance: Đánh liều, mạo hiểm
    • To take a circuitous road: Đi vòng quanh
    • To take a corner at full speed: Quanh góc thật lẹ
    • To take a couple of xeroxes of the contract: Chụp hai bản sao hợp đồng
    • To take a dim view of sth: Bi quan về cái gì
    • To take a dislike to sb: Ghét, không a, có ác cảm với ngời nào
    • To take a drop: Uống chút rợu
    • To take a false step: Bớc trật, thất sách
    • To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì
    • To take a fetch: Ráng, gắng sức
    • To take a few steps: Đi vài bớc
    • To take a firm hold of sth: Nắm chắc vật gì
    • To take a firm stand: Đứng một cách vững vàng
    • To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì
    • To take a flying shot bird: Bắn chim đang bay
    • To take a fortress by storm: ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũy
    • To take a gander of sth: Nhìn vào cái gì
    • To take a girl about: Đi chơi, đi dạo(thờng thờng)với một cô gái
    • To take a good half: Lấy hẳn phân nửa
    • To take a great interest in: Rất quan tâm
    • To take a hand at cards: Đánh một ván bài
    • To take a header: Té đầu xuống trớc
    • To take a holiday: Nghỉ lễ
    • To take a holiday: Xin nghỉ
    • To take a horse off grass: Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa
    • To take a jump: Nhảy
    • To take a knock: Bị cú sốc
    • To take a leaf out of sb`s book: Noi gơng ngời nào
    • To take a leap in the dark: Liều, mạo hiểm; hành động mù quáng, không suy nghĩ
    • To take a liking (for)to: Bắt đầu thích.
    • To take a lively interest in sth: Hăng say với việc gì
    • To take a load off one`s mind: Trút sạch những nỗi buồn phiền
    • To take a long drag on one`s cigarette: Rít một hơi thuốc lá
    • To take a machine to pieces: Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận
    • To take a mean advantage of sb: Lợi dụng ngời nào một cách hèn hạ
    • To take a muster of the troops: Duyệt binh
    • To take a note of an address: Ghi một địa chỉ
    • To take a passage from a book: Trích một đoạn văn trong một quyển sách
    • To take a peek at what was hidden in the cupboard: Liếc nhanh cái gì đã đợc giấu trong tủ chén
    • To take a permission for granted: Coi nh đã đợc phép
    • To take a person into one`s confidence: Tâm sự với ai
    • To take a pew: Ngồi xuống
    • To take a photograph of sb: Chụp hình ngời nào
    • To take a piece of news straight away to sb: Đem một tin sốt dẻo ngay cho ngời nào
    • To take a ply: Tạo đợc một thói quen
    • To take a pull at one`s pipe: Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu
    • To take a quick nap after lunch: Ngủ tra một chút sau khi ăn(tra)
    • To take a responsibility on one`s shoulders: Gánh, chịu trách nhiệm
    • To take a rest from work: Nghỉ làm việc
    • To take a rest: Nghỉ
    • To take a ring off one`s finger: Cởi, tháo chiếc nhẫn(đeo ở ngón tay)ra
    • To take a rise out of sb: Làm cho ngời nào giận dữ
    • To take a risk: Làm liều
    • To take a road: Lên đờng, bắt đầu một cuộc hành trình
    • To take a roseate view of things: Lạc quan, yêu đời
    • To take a seat: Ngồi
    • To take a seat: Ngồi xuống
    • To take a short siesta: Ngủ tra, nghỉ tra
    • To take a sight on
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO TẠM BIỆT

    SINH NHẬT THÀNH VIÊN

    HAPPY NEW YEAR 2014