CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG
NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG
To take

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:16' 07-03-2012
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:16' 07-03-2012
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
• To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu
• To take a bath: Đi tắm
• To take a bear by the teeth: Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa
• To take a bee-line for sth: Đi thẳng tới vật gì
• To take a bend: Quẹo(xe)
• To take a boat, a car in tow: Kéo, dòng tàu, xe
• To take a book back to sb: Đem cuốn sách trả lại cho ngời nào
• To take a bribe (bribes): Nhận hối lộ
• To take a car`s number: Lấy số xe
• To take a cast of sth: Đúc vật gì
• To take a census of the population: Kiểm tra dân số
• To take a chair: Ngồi xuống
• To take a chance: Đánh liều, mạo hiểm
• To take a circuitous road: Đi vòng quanh
• To take a corner at full speed: Quanh góc thật lẹ
• To take a couple of xeroxes of the contract: Chụp hai bản sao hợp đồng
• To take a dim view of sth: Bi quan về cái gì
• To take a dislike to sb: Ghét, không a, có ác cảm với ngời nào
• To take a drop: Uống chút rợu
• To take a false step: Bớc trật, thất sách
• To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì
• To take a fetch: Ráng, gắng sức
• To take a few steps: Đi vài bớc
• To take a firm hold of sth: Nắm chắc vật gì
• To take a firm stand: Đứng một cách vững vàng
• To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì
• To take a flying shot bird: Bắn chim đang bay
• To take a fortress by storm: ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũy
• To take a gander of sth: Nhìn vào cái gì
• To take a girl about: Đi chơi, đi dạo(thờng thờng)với một cô gái
• To take a good half: Lấy hẳn phân nửa
• To take a great interest in: Rất quan tâm
• To take a hand at cards: Đánh một ván bài
• To take a header: Té đầu xuống trớc
• To take a holiday: Nghỉ lễ
• To take a holiday: Xin nghỉ
• To take a horse off grass: Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa
• To take a jump: Nhảy
• To take a knock: Bị cú sốc
• To take a leaf out of sb`s book: Noi gơng ngời nào
• To take a leap in the dark: Liều, mạo hiểm; hành động mù quáng, không suy nghĩ
• To take a liking (for)to: Bắt đầu thích.
• To take a lively interest in sth: Hăng say với việc gì
• To take a load off one`s mind: Trút sạch những nỗi buồn phiền
• To take a long drag on one`s cigarette: Rít một hơi thuốc lá
• To take a machine to pieces: Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận
• To take a mean advantage of sb: Lợi dụng ngời nào một cách hèn hạ
• To take a muster of the troops: Duyệt binh
• To take a note of an address: Ghi một địa chỉ
• To take a passage from a book: Trích một đoạn văn trong một quyển sách
• To take a peek at what was hidden in the cupboard: Liếc nhanh cái gì đã đợc giấu trong tủ chén
• To take a permission for granted: Coi nh đã đợc phép
• To take a person into one`s confidence: Tâm sự với ai
• To take a pew: Ngồi xuống
• To take a photograph of sb: Chụp hình ngời nào
• To take a piece of news straight away to sb: Đem một tin sốt dẻo ngay cho ngời nào
• To take a ply: Tạo đợc một thói quen
• To take a pull at one`s pipe: Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu
• To take a quick nap after lunch: Ngủ tra một chút sau khi ăn(tra)
• To take a responsibility on one`s shoulders: Gánh, chịu trách nhiệm
• To take a rest from work: Nghỉ làm việc
• To take a rest: Nghỉ
• To take a ring off one`s finger: Cởi, tháo chiếc nhẫn(đeo ở ngón tay)ra
• To take a rise out of sb: Làm cho ngời nào giận dữ
• To take a risk: Làm liều
• To take a road: Lên đờng, bắt đầu một cuộc hành trình
• To take a roseate view of things: Lạc quan, yêu đời
• To take a seat: Ngồi
• To take a seat: Ngồi xuống
• To take a short siesta: Ngủ tra, nghỉ tra
• To take a sight on
• To take a bath: Đi tắm
• To take a bear by the teeth: Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa
• To take a bee-line for sth: Đi thẳng tới vật gì
• To take a bend: Quẹo(xe)
• To take a boat, a car in tow: Kéo, dòng tàu, xe
• To take a book back to sb: Đem cuốn sách trả lại cho ngời nào
• To take a bribe (bribes): Nhận hối lộ
• To take a car`s number: Lấy số xe
• To take a cast of sth: Đúc vật gì
• To take a census of the population: Kiểm tra dân số
• To take a chair: Ngồi xuống
• To take a chance: Đánh liều, mạo hiểm
• To take a circuitous road: Đi vòng quanh
• To take a corner at full speed: Quanh góc thật lẹ
• To take a couple of xeroxes of the contract: Chụp hai bản sao hợp đồng
• To take a dim view of sth: Bi quan về cái gì
• To take a dislike to sb: Ghét, không a, có ác cảm với ngời nào
• To take a drop: Uống chút rợu
• To take a false step: Bớc trật, thất sách
• To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì
• To take a fetch: Ráng, gắng sức
• To take a few steps: Đi vài bớc
• To take a firm hold of sth: Nắm chắc vật gì
• To take a firm stand: Đứng một cách vững vàng
• To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì
• To take a flying shot bird: Bắn chim đang bay
• To take a fortress by storm: ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũy
• To take a gander of sth: Nhìn vào cái gì
• To take a girl about: Đi chơi, đi dạo(thờng thờng)với một cô gái
• To take a good half: Lấy hẳn phân nửa
• To take a great interest in: Rất quan tâm
• To take a hand at cards: Đánh một ván bài
• To take a header: Té đầu xuống trớc
• To take a holiday: Nghỉ lễ
• To take a holiday: Xin nghỉ
• To take a horse off grass: Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa
• To take a jump: Nhảy
• To take a knock: Bị cú sốc
• To take a leaf out of sb`s book: Noi gơng ngời nào
• To take a leap in the dark: Liều, mạo hiểm; hành động mù quáng, không suy nghĩ
• To take a liking (for)to: Bắt đầu thích.
• To take a lively interest in sth: Hăng say với việc gì
• To take a load off one`s mind: Trút sạch những nỗi buồn phiền
• To take a long drag on one`s cigarette: Rít một hơi thuốc lá
• To take a machine to pieces: Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận
• To take a mean advantage of sb: Lợi dụng ngời nào một cách hèn hạ
• To take a muster of the troops: Duyệt binh
• To take a note of an address: Ghi một địa chỉ
• To take a passage from a book: Trích một đoạn văn trong một quyển sách
• To take a peek at what was hidden in the cupboard: Liếc nhanh cái gì đã đợc giấu trong tủ chén
• To take a permission for granted: Coi nh đã đợc phép
• To take a person into one`s confidence: Tâm sự với ai
• To take a pew: Ngồi xuống
• To take a photograph of sb: Chụp hình ngời nào
• To take a piece of news straight away to sb: Đem một tin sốt dẻo ngay cho ngời nào
• To take a ply: Tạo đợc một thói quen
• To take a pull at one`s pipe: Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu
• To take a quick nap after lunch: Ngủ tra một chút sau khi ăn(tra)
• To take a responsibility on one`s shoulders: Gánh, chịu trách nhiệm
• To take a rest from work: Nghỉ làm việc
• To take a rest: Nghỉ
• To take a ring off one`s finger: Cởi, tháo chiếc nhẫn(đeo ở ngón tay)ra
• To take a rise out of sb: Làm cho ngời nào giận dữ
• To take a risk: Làm liều
• To take a road: Lên đờng, bắt đầu một cuộc hành trình
• To take a roseate view of things: Lạc quan, yêu đời
• To take a seat: Ngồi
• To take a seat: Ngồi xuống
• To take a short siesta: Ngủ tra, nghỉ tra
• To take a sight on
 







