CHÚC CÁC THẦY CÁC CÔ
NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG
NĂM MỚI AN KHANG THỊNH VƯỢNG
Từ chỉ lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:48' 13-03-2010
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:48' 13-03-2010
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT và Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng 2010
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT
VÀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2010
MÔN: TIẾNG ANH
CHUYÊN ĐỀ: TỪ CHỈ LƯỢNG
I. MỤC ĐÍCH CHUYÊN ĐỀ
- Đây là một vấn đề quan trọng khi học tiếng Anh. Bài học này nhằm giúp học sinh
biết cách sử dụng các lượng từ một cách chính xác, tránh sự nhầm lẫn về nghĩa và sai
về ngữ pháp.
II. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Some
– Dùng trong câu khẳng định
Some + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
Some pens are on the table.
There are some pens on the table.
Some + uncountable noun + V(số ít)
There is some ink in the inkpot.
2. Many/ much
– Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn. “Much” thường không được dùng
trong câu khẳng định. “Many” có thể dùng được trong câu khẳng định nhưng “a
lot of” thường được dùng nhiều hơn trong câu đàm thoại.
Many + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
There are many books on the table.
There are not many boys here.
Are there many teachers in your school?
Much + uncountable noun + V(số ít)
There isn’t much fresh water on earth.
There is much milk in the bottle.
We didn`t spend much money.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Trang 1
Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT và Tuyển sinhi Đại học, Cao đẳng 2010
Nhưng chú ý rằng , chúng ta dùng “too much” và “so many” trong các câu
khẳng định:
We spent too much money.
3. A lot of/ lots of/ plenty of
– Dùng trong câu khẳng định
A lot of/ lots of/ plenty of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
A lot of pupils/ lots of pupils are in the library now.
Plenty of shops take checks.
A lot of/ lots of/ plenty of + noun (số ít) + V(số ít)
Lots of sugar is sold in the shop.
A lot of time is needed to learn a language.
Don’t rush, there’s plenty of time.
Chú ý: a lot of = lots of
4. A great deal of (= much)/ a number of
A great deal of + uncountable noun + V (số ít)
A great deal of rice is produced in Vietnam
A large number of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
A great number of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
A large number of cows are raised in Ba Vi.
Nhưng chú ý cấu trúc sau:
The number of + countable noun (số nhiều) + V (số ít)
The number of days in a week is seven.
The number of residents who have been questioned on this matter is
quite small.
5. A little và little
A little (không nhiều nhưng đủ dùng) + uncountable noun + V(số ít)
Little (gần như không có gì) + uncountable noun + V(số ít)
Ví dụ:
A: can you give me some ink?
B: yes, I can give you some. I’ve got a little ink in my pen
( No, I’m sorry. I’ve got only little)
We must be quick. There is little time. (= not much , not enough time )
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Trang 2
Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT và Tuyển sinhi Đại học, Cao đẳng 2010
He spoke little English, so it was difficult to communicate with him
(anh ấy hầu như đã không nói được Tiếng Anh, vì thế thật khó khăn khi
nói chuyện với anh ấy )
He spoke a little English, so we was able to communicate with him.
(Anh ấy đã nói Tiếng Anh được đôi chút , vì thế chúng ta có thể nói
chuyện với anh ấy)
6. A few và few
A few (không nhiều nhưng đủ dùng) + countable noun (số nhiều) + V(số
nhiều)
Few (gần như không có) + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
Ví dụ:
The house isn’t full. There are a few rooms empty .
Where can I sit now? - There are few seats left.
He isn`t popular.
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT
VÀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2010
MÔN: TIẾNG ANH
CHUYÊN ĐỀ: TỪ CHỈ LƯỢNG
I. MỤC ĐÍCH CHUYÊN ĐỀ
- Đây là một vấn đề quan trọng khi học tiếng Anh. Bài học này nhằm giúp học sinh
biết cách sử dụng các lượng từ một cách chính xác, tránh sự nhầm lẫn về nghĩa và sai
về ngữ pháp.
II. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Some
– Dùng trong câu khẳng định
Some + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
Some pens are on the table.
There are some pens on the table.
Some + uncountable noun + V(số ít)
There is some ink in the inkpot.
2. Many/ much
– Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn. “Much” thường không được dùng
trong câu khẳng định. “Many” có thể dùng được trong câu khẳng định nhưng “a
lot of” thường được dùng nhiều hơn trong câu đàm thoại.
Many + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
There are many books on the table.
There are not many boys here.
Are there many teachers in your school?
Much + uncountable noun + V(số ít)
There isn’t much fresh water on earth.
There is much milk in the bottle.
We didn`t spend much money.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Trang 1
Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT và Tuyển sinhi Đại học, Cao đẳng 2010
Nhưng chú ý rằng , chúng ta dùng “too much” và “so many” trong các câu
khẳng định:
We spent too much money.
3. A lot of/ lots of/ plenty of
– Dùng trong câu khẳng định
A lot of/ lots of/ plenty of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
A lot of pupils/ lots of pupils are in the library now.
Plenty of shops take checks.
A lot of/ lots of/ plenty of + noun (số ít) + V(số ít)
Lots of sugar is sold in the shop.
A lot of time is needed to learn a language.
Don’t rush, there’s plenty of time.
Chú ý: a lot of = lots of
4. A great deal of (= much)/ a number of
A great deal of + uncountable noun + V (số ít)
A great deal of rice is produced in Vietnam
A large number of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
A great number of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
A large number of cows are raised in Ba Vi.
Nhưng chú ý cấu trúc sau:
The number of + countable noun (số nhiều) + V (số ít)
The number of days in a week is seven.
The number of residents who have been questioned on this matter is
quite small.
5. A little và little
A little (không nhiều nhưng đủ dùng) + uncountable noun + V(số ít)
Little (gần như không có gì) + uncountable noun + V(số ít)
Ví dụ:
A: can you give me some ink?
B: yes, I can give you some. I’ve got a little ink in my pen
( No, I’m sorry. I’ve got only little)
We must be quick. There is little time. (= not much , not enough time )
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Trang 2
Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT và Tuyển sinhi Đại học, Cao đẳng 2010
He spoke little English, so it was difficult to communicate with him
(anh ấy hầu như đã không nói được Tiếng Anh, vì thế thật khó khăn khi
nói chuyện với anh ấy )
He spoke a little English, so we was able to communicate with him.
(Anh ấy đã nói Tiếng Anh được đôi chút , vì thế chúng ta có thể nói
chuyện với anh ấy)
6. A few và few
A few (không nhiều nhưng đủ dùng) + countable noun (số nhiều) + V(số
nhiều)
Few (gần như không có) + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
Ví dụ:
The house isn’t full. There are a few rooms empty .
Where can I sit now? - There are few seats left.
He isn`t popular.
 







